Bài đăng

Tiếng Anh 11 - Giữa kì I - Ôn tập Lý thuyết (2025)

Hình ảnh
Tài liệu được biên soạn bởi TTKT. Mọi hành vi sao chép hoặc chia sẻ trái phép ĐỀU LÀ BẤT HỢP PHÁP! Xoay ngang thiết bị hoặc xem trên máy tính/tablet để có trải nghiệm tốt nhất SÁCH ID:  2025-ANH11-GK1-LYTHUYET A. PHẦN LÍ THUYẾT I. Vocabulary PHẦN I: UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE (LỐI SỐNG LÀNH MẠNH) Từ/Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt fit/healthy adj Khỏe mạnh keep fit exp Giữ cho khoẻ mạnh fitness n Tình trạng khỏe mạnh to work out phr. v Tập thể dục, rèn luyện to give up phr. v Từ bỏ bad / good habit n Thói quen xấu / tốt full of energy adj/exp Đầy năng lượng active/stay active adj/exp Năng động, tích cực; Giữ năng động take regular exercises/exercise regularly exp/adv ...