Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 1, 2026

Sinh học 11: Ngân hàng câu hỏi BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

Hình ảnh
NGÂN HÀNG CÂU HỎI SINH 11 BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CẢM ỨNG Ở SINH VẬT 1. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN [kiemtraquiz] 1.1. Biết Câu 1: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào? A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương. B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương. C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm. D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương. Câu 2: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào? A. Chiếu sáng từ ba hướng. B. Chiếu sáng từ một hướng. C. Chiếu sáng từ hai hướng. D. Chiếu sáng từ nhiều hướng. Câu 3: Cây nho trong rừng mưa nhiệt đới phải mọc về phía cây lớn (giá thể) trước khi có thể mọc về phía mặt trời. Để bám được một cây lớn, kiểu chuyển động tăng trưởng hữu ích nhất đối với cây nho nhiệt đới có lẽ sẽ ngược lại vớ...

Tin 11: Thực hành Cơ sở dữ liệu kinh doanh trái cây FreshFruit

LÝ THUYẾT CẦN NHỚ: CƠ SỞ DỮ LIỆU & SQL CƠ BẢN 1. Các kiểu dữ liệu thường dùng - INT : Số nguyên (dùng cho số lượng, mã số tự tăng,...). - FLOAT / DECIMAL : Số thực (dùng cho tiền tệ, điểm số). - CHAR(n) : Chuỗi ký tự độ dài cố định (dùng cho mã số, ví dụ: CHAR(2)). - VARCHAR(n) : Chuỗi ký tự độ dài thay đổi (dùng cho tên, địa chỉ, ghi chú). - DATE : Lưu trữ ngày, tháng, năm. 2. Các ràng buộc (Constraints) - PRIMARY KEY (Khóa chính): Xác định duy nhất một hàng, không được trùng, không được rỗng. - FOREIGN KEY (Khóa ngoại): Liên kết dữ liệu giữa 2 bảng, tham chiếu đến khóa chính của bảng khác. - CHECK : Kiểm tra điều kiện dữ liệu nhập vào (ví dụ: \( > 0 \)). - NOT NULL : Không được phép để trống. 3. Các câu lệnh SQL cơ bản - CREATE DATABASE : Tạo cơ sở dữ liệu mới. - CREATE TABLE : Tạo bảng mới. - ALTER TABLE : Sửa đổi cấu trúc bảng (thêm/sửa/xóa cột hoặc ràng buộc). - INSERT INTO : Thêm dữ liệu vào bảng. - SELECT : Truy vấn (lấy) dữ liệu từ bảng. PHIẾU T...

Ngữ văn 11: Đề minh họa HKI (2025-2026)

Hình ảnh
Phần Kiến thức I. Đọc hiểu Truyện hiện đại Nhận biết: - Ngôi kể/dấu hiệu nhận biết ngôi kể • Ngôi thứ nhất: o Dấu hiệu: Người kể xưng "tôi". o Đặc điểm: Trực tiếp tham gia hoặc chứng kiến câu chuyện. Kể lại những gì mình thấy, nghe, cảm nhận. • Ngôi thứ ba: o Dấu hiệu: Người kể giấu mình (không xưng tên), gọi tên các nhân vật bằng tên riêng của họ. o Đặc điểm: Người kể đứng ngoài quan sát, biết hết mọi việc, mọi tâm tư tình cảm (người kể chuyện toàn tri). - Điểm nhìn • Điểm nhìn bên ngoài: Quan sát dáng vẻ, hành động, lời nói của nhân vật (như một người quan sát từ bên ngoài và ghi lại mọi sự việc). • Điểm nhìn bên trong: Đi sâu vào tâm lý, suy nghĩ, cảm xúc nội tâm của nhân vật. • Dịch chuyển điểm nhìn: Chuyển từ người kể chuyện sang nhân vật hoặc từ nhân vật này sang nhân vật khác. - Nhân vật chính • Nhân vật chính: Là người giữ vai trò quan trọng nhất trong việc diễn biến cốt truyện và thể hiện chủ đề. Xuất hiện nhiều nhất, được miêu tả kỹ nhất. ...