Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 9, 2023

Tên gốc axit (dùng để đọc tên muối)

Hình ảnh
 

Tổng hợp kiến thức Hóa Học 8

Hình ảnh
I. Oxit - Axit - Bazơ - Muối 1. Oxit CTHH:  Trong đó: R: nguyên tố hóa học khác x, y: chỉ số Ví dụ: Fe²0³, SO³ Phân loại Oxit Axit: CO², SO², P²O⁵, N²O⁵,... Oxit Bazơ: CaO, MgO, Fe²O³ 2. Axit CTHH: Trong đó: A: gốc Axit n: chỉ số (hóa trị gốc Axit) Ví dụ: HCl, H²SO⁴ 3. Bazơ  CTHH: Trong đó: M: nguyên tố kim loại x: chỉ số (hóa trị kim loại) Ví dụ: NaOH, Cu(OH)², Al(OH)³ 4. Muối  CTHH: Trong đó: M: nguyên tố kim loại A: gốc Axit x, y: chỉ số (hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố tương ứng) Ví dụ: Na²SO⁴, BaCO³, Fe(NO³)³ II. Hóa trị III. Công thức cần nhớ 1. Khối lượng m (gam) m = n × M Số mol n = m : M 2. Thể tích chất khí V (lít) • Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc), 0°C, 1atm V = n × 22,4  n = V : 22,4 • Ở điều kiện chuẩn (25°C, 1bar) V = n × 24,79 n = V : 24,79 3. Nồng độ mol • Kí hiệu:  • Công thức Cm = n : Vdd n = Cm × Vdd Vdd = n : Cm • Trong đó:  Cm: nồng độ mol (M) n: số mol (mol) Vdd: thể tích dung dịch (lít) 4. Nồng độ phần trăm (C%) C% = m¹ × 100 ...