Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Hóa

Hoá học 12: Trắc nghiệm - Cơ bản về xà phòng và chất giặt rửa

Hình ảnh
  [kiemtraquiz] Câu 1: Xà phòng có thành phần chính là A. muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid. B. muối sodium hoặc potassium của acid bất kì. C. muối sodium hoặc potassium của acid béo. D. glycerol. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 2: Chất giặt rửa tổng hợp thường có thành phần chính là A. Sponin trong bồ hòn và bồ kết. B. Glycerol và ethanol. C. muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no). D. muối sodium alkylsulfate (R–OSO 3 Na), sodium alkylbenzensulfonate (R-C 6 H 4 -SO 3 Na). [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 3: Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên? A. dầu thực vật. B. alkane lấy từ dầu mỏ. C. quả bồ hòn. D. mỡ động vât. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 4: Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp? A. C 3 H 5 (OH) 3 . B. CH 3 [CH 2 ] 14 COONa. C. CH 3 [CH 2 ] 16 COOK. D. CH 3 [CH 2 ] 11 C 6 H 4 SO 3 Na. [explain] giải thích ...

Hoá học 12: Trắc nghiệm - Vận dụng về Lipid - Chất béo

Hình ảnh
  [kiemtraquiz] Câu 1: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. (C 3 H 7 COO) 3 C 3 H 5 . B. (C 17 H 33 COO) 2 C 2 H 4 . C. CH 3 COOCH 2 C 6 H 5 . D. (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 . [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 2: Loại dầu, mỡ nào trong số các loại sau đây không phải là lipid? A. Dầu mazut. B. Mỡ động vật. C. Dầu cá. D. Dầu thực vật. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 3: Chất nào sau đây có trong thành phần chính là triester của acid béo với glycerol? A. Sợi bông, đay. B. Tơ tằm. C. Bột gạo. D. Mỡ bò. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 4: Thành phần chính của dầu thực vật là A. Protein. B. Amino acid. C. Chất béo. D. Carbohidrate. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 5: Chất nào sau đây không phải chất béo? A. Dầu ăn. B. Mỡ bôi trơn máy. C. Dầu cá. D. Mỡ động vật. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 6: Chất nào dưới đây không thuộc loại acid béo? A. (CH 3 ) 2 CH[CH 2 ] 14 CO...

Hoá học 12: Trắc nghiệm - Vận dụng về Ester

Hình ảnh
  [kiemtraquiz] Câu 1: Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được alcohol? A. CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3 . B. CH 3 COOCH=CH-CH 3 . C. CH 3 COOCH(CH 3 )=CH 2 . D. CH 3 COOC 6 H 5 (chứa vòng benzene) [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 2: Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được aldehyde? A. CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3 . B. CH 3 COOCH=CH-CH 3 . C. CH 3 COOCH(CH 3 )=CH 2 . D. CH 3 COOC 6 H 5 (chứa vòng benzene) [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 3: Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được ketone? A. CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3 . B. CH 3 COOCH=CH-CH 3 . C. CH 3 COOCH(CH 3 )=CH 2 . D. CH 3 COOC 6 H 5 (chứa vòng benzene) [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 4: Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được hai muối? A. CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3 . B. CH 3 COOCH=CH-CH 3 . C. CH 3 COOCH(CH 3 )=CH 2 . D. CH 3 COOC 6 H 5 (chứa vòng benzene) [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 5: Cho các phát biểu sau [chitiet] (1) Hầu hết các phản ứn...

Hoá học 12: Trắc nghiệm - Khái niệm về Ester

[kiemtraquiz] Câu 1: Cho các chất sau: C 6 H 5 COOC 2 H 3 , CH 3 COCH 3 , HCOOH , CH 3 OOCC 3 H 5 , CH 3 OH, HCHO, CH 3 -O–CH 3 , CH 3 COOCH=CH 2 , (CH 3 COO) 3 C 3 H 5 , C 6 H 5 OOCCH 3 . [chitiet] Có bao nhiêu chất thuộc loại ester? [/chitiet] A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 2: Hợp chất có công thức CH 3 COOC 2 H 5 là A. Hợp chất ester no, đơn chức, mạch hở. B. Hợp chất ester no, đa chức, mạch hở. C. Hợp chất ester không no, đơn chức, mạch hở. D. Hợp chất tạp chức có chứa nhóm chức ester. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 3: Hợp chất có công thức C 2 H 3 COOCH 3 là A. Hợp chất ester no, đơn chức, mạch hở. B. Hợp chất ester no, đa chức, mạch hở. C. Hợp chất ester không no, đơn chức, mạch hở. D. Hợp chất tạp chức có chứa nhóm chức ester. [explain] giải thích đáp án [/explain] Câu 4: Hợp chất có công thức C 2 H 3 OOC- COOCH 3 là A. Hợp chất ester no, đa chức, mạch hở. B. Hợp chất ester không no,...

Hoá học 12: Lý thuyết - Ôn tập Chương 8

  1. Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất • Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất gồm 9 nguyên tố thuộc chu kì 4, từ \(Sc\) (\(Z = 21\)) đến \(Cu\) (\(Z = 29\)). • Cấu hình electron của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp có dạng \([Ar]3d^{1-10}4s^{1-2}\). • Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có nhiệt độ nóng chảy cao, thường có độ cứng lớn, khá nặng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có nhiều ứng dụng trong thực tiễn. • Các nguyên tố chuyển tiếp có xu hướng thể hiện nhiều trạng thái oxi hoá. Các ion kim loại chuyển tiếp thường có màu sắc phong phú. • Sự có mặt của ion \(Cu^{2+}\) hoặc ion \(Fe^{3+}\) trong dung dịch được nhận biết bằng phản ứng tạo thành kết tủa màu xanh nhạt của \(Cu(OH)_2\) hoặc nâu đỏ của \(Fe(OH)_3\). 2. Sơ lược về phức chất • Phức chất là hợp chất có chứa nguyên tử trung tâm và các phối tử. • Phức chất có dạng hình học phổ biến là tứ diện, vuông phẳng và bát diện. • Trong phức chất, phối tử cho cặp electron chưa liên kết vào orbital trống của nguyên tử trung tâm...

Hoá học 12: Lý thuyết - Một số tính chất và ứng dụng của phức chất

Hình ảnh
  I. MỘT SỐ DẤU HIỆU CỦA PHẢN ỨNG TẠO PHỨC CHẤT VÀ PHẢN ỨNG THẾ PHỐI TỬ CỦA PHỨC CHẤT TRONG DUNG DỊCH 1. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch Phản ứng tạo phức chất trong dung dịch có thể được nhận biết dựa vào một số dấu hiệu như: xuất hiện kết tủa; hòa tan kết tủa; thay đổi màu sắc. Phức chất Màu sắc Phức chất Màu sắc \([Cr(H_2O)_6]^{3+}\) Xanh tím \([Cr(OH)_6]^{3-}\) Xanh rêu \([Fe(H_2O)_6]^{2+}\) Lục nhạt \([Fe(H_2O)_6]^{3+}\) Vàng nhạt \([Co(H_2O)_6]^{2+}\) Hồng đỏ \([Co(NH_3)_6]^{2+}\) Vàng nâu Ví dụ 1 : Nhỏ vài giọt dung dịch \(NaOH\) vào ống nghiệm chứa dung dịch \(AlCl_3\), thấy xuất hiện kết tủa, chứng tỏ phức chất \([Al(OH)_3(H_2O)_3]\) đã được tạo thành. Ví dụ 2 : Nhỏ vài giọt dung dịch \(NaCl\) vào ống nghiệm chứa dung dịch \(AgNO_3\), thu được kết tủa trắng \(AgCl\). Tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm dung dịch \(NH_3\) đến dư thấy kết tủa tan, chứng tỏ phức chất \([Ag(NH_3)_2]^+\) đã được tạo thành. Ví dụ 3 : Nhỏ vài giọt dung dịch \(HCl\) đặc vào ống ...

Hoá học 12: Lý thuyết - Sơ lược về phức chất

Hình ảnh
  I. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ PHỨC CHẤT ✓ Phức chất là hợp chất có chứa nguyên tử trung tâm (thường kí hiệu là M) và các phối tử (thường được kí hiệu là L). ✓ Nguyên tử trung tâm là cation kim loại hoặc nguyên tử kim loại liên kết với các phối tử. ✓ Phối tử là anion hoặc phân tử. ✓ Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích. ✓ Trong công thức phức chất, nguyên tử trung tâm M và các phối tử L thường được đặt trong móc vuông. Thành phần của phức chất Ví dụ 1: Phức chất \([Co(NH_3)_6]^{3+}\) có điện tích là +3, nguyên tử trung tâm là \(Co^{3+}\) và phối tử là \(NH_3\). Ví dụ 2: Phức chất \([Zn(OH)_4]^{2-}\) có điện tích là -2, nguyên tử trung tâm là \(Zn^{2+}\) và phối tử là \(OH^-\). Ví dụ 3: Phức chất \([Fe(CO)_5]\) không mang điện tích, nguyên tử trung tâm là Fe và phối tử là CO. II. MỘT SỐ DẠNG HÌNH HỌC CỦA PHỨC CHẤT Trong phức chất \([ML_n]\) (điện tích đã được lược bỏ), các phối tử L sắp xếp đối xứng xung quanh nguyên tử trung tâm M tạo ra các dạng hình học khác...

Hoá học 12: Lý thuyết - Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

Hình ảnh
  I. ĐƠN CHẤT KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT 1. Đặc điểm cấu tạo nguyên tử ✓Các nguyên tố từ Sc (Z = 21) đến Cu (Z = 29) được gọi là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất. ✓Cấu hình electron nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất: \([Ar]3d^{1-10}4s^{1-2}\) + Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18). + Số electron trên phân lớp 3d tăng dần từ \(3d^1\) (Sc) đến \(3d^{10}\) (Cu) + Số electron trên phân lớp 4s là \(4s^2\) (trừ Cr và Cu là \(4s^1\)). ✓Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có nhiều electron hoá trị thuộc phân lớp 3d và 4s nên kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hoá khác nhau. Bảng 27.1. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Số hiệu nguyên tử Nguyên tử Cấu hình electron Số hiệu nguyên tử Nguyên tử Cấu hình electron 21 Sc \([Ar]3d^14s^2\) 26 Fe \([Ar]3d^64s^2\) 22 Ti \([Ar]3d^24s^2\) 27 Co \([Ar]3d^74s^2\) 23 V \([Ar]3d^34s^2\) 28 Ni \([Ar]3d^84s^2\) 24 C...

Hoá học 12: Lý thuyết - Ôn tập Chương 7

  ÔN TẬP CHƯƠNG 7 ĐƠN CHẤT NHÓM IA ĐƠN CHẤT NHÓM IIA Tính chất vật lí - Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp và có xu hướng giảm dần từ Li đến Cs. - Khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp. Kim loại nhóm IIA đều là kim loại nhẹ, khó nóng chảy hơn kim loại nhóm IA. Tính chất hoá học - Kim loại nhóm IA có thể điện cực chuẩn \(E^o_{M^+/M}\) rất nhỏ nên thể hiện tính khử mạnh nhất trong các nhóm kim loại. - Mức độ phản ứng tăng dần từ Li đến Cs khi tác dụng với \(H_2O, O_2, Cl_2\). - Kim loại nhóm IIA có thể điện cực chuẩn \(E^o_{M^{2+}/M}\) nhỏ nên thể hiện tính khử mạnh (chỉ sau kim loại nhóm IA và tăng dần từ Be đến Ba. - Ở điều kiện thường, kim loại nhóm IIA dễ bị oxi hoá bởi không khí (trừ Be). Khi đốt nóng trong oxygen, beryllium cháy chậm các kim loại khác cháy mạnh. - Ở điều kiện thường, Be không phản ứng với nước, Mg phản ứng chậm, các kim loại khác phản ứng mạnh với nước. HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI NHÓM IA HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI NHÓM IIA Đặc điểm chung - Tính tan trong nước: hydroxid...

Hoá học 12: Lý thuyết - Nguyên tố nhóm IIA

Hình ảnh
  I. ĐƠN CHẤT NHÓM IIA 1. Đặc điểm chung ✓ Kim loại nhóm IIA là những nguyên tố s (\(ns^2\)), đứng ngay sau nguyên tố nhóm kim loại kiềm ở mỗi chu kì. ✓ Kim loại nhóm IIA có thể điện cực chuẩn \(E^o_{M^{2+}/M}\) nhỏ nên dễ tách electron hoá trị ra khỏi nguyên tử, thể hiện tính khử mạnh: \(M \rightarrow M^{2+} + 2e\) ✓ Trong hợp chất, nguyên tử nhóm IIA thể hiện số oxi hoá đặc trưng là +2. 2. Trạng thái tự nhiên: chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: \(MgCO_3 \cdot CaCO_3\) (dolomite), \(CaCO_3\) (calcite), \(Ca_3(PO_4)_2\) (phosphorite),... 3. Tính chất vật lí: Nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, độ cứng: ✓ Cao hơn kim loại nhóm IA, nhưng tương đối thấp. ✓ Biến đổi không theo quy luật do các nguyên tố nhóm IIA có kiểu mạng tinh thể khác nhau. 4. Tính chất hoá học: có tính khử mạnh và tăng dần từ Be đến Ba, chỉ kém kim loại nhóm IA a) Tác dụng với oxygen - Ở điều kiện thường, trong không khí beryllium bền do có lớp màng oxide bảo vệ, magesium bị oxi hoá chậm, các kim loại khác bị oxi hoá n...